nhan đề là

nhan đề là

Bài báo có nhan đề là "Bảo vệ Môi trường Biển".

Định nghĩa

nhan đề (cụm từ) - tên gọi là, mang tên : "nhan đề " dùng để chỉ việc một tác phẩm, bài viết, hoặc một vật thể nào đó một tên gọi cụ thể. Cụm từ này thường xuất hiện trong văn bản để giới thiệu hoặc xác định tên của một đối tượng.

dụ sử dụng
  • (Cuốn sách này tên gọi là "Nhà giả kim".)
  • (Bài thơ mang tên "Quê hương" đã gợi nhớ nhiều kỷ niệm.)
  • (Bức tranh tên "Mùa thu vàng" được treophòng khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhan đề " thường được dùng trong văn phong trang trọng, học thuật, hoặc khi phân tích tác phẩm văn học. nhấn mạnh vào tên gọi chính thức của một tác phẩm.

    • Tác phẩm nhan đề "Chiến tranh hòa bình" một kiệt tác của văn học thế giới. (Tác phẩm mang tên "Chiến tranh hòa bình" một kiệt tác của văn học thế giới.)
  • "nhan đề " có thể được thay thế bằng "tên " trong giao tiếp hàng ngày, nhưng "nhan đề " mang sắc thái chuyên nghiệp hơn.

    • Bài báo nhan đề "Biến đổi khí hậu" đã thu hút nhiều sự chú ý. (Bài báo tên "Biến đổi khí hậu" đã thu hút nhiều sự chú ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhan đề (danh từ): tên gọi của một tác phẩm, bài viết, hoặc tác phẩm nghệ thuật.

    • Nhan đề của bài hát rất ấn tượng. (Tên gọi của bài hát rất ấn tượng.)
  • Tựa đề (danh từ): tên gọi của một tác phẩm, thường dùng trong văn học.

    • Tựa đề của cuốn tiểu thuyết "Đất rừng phương Nam". (Tên gọi của cuốn tiểu thuyết "Đất rừng phương Nam".)
Từ đồng nghĩa
  • Tên : cách diễn đạt phổ biến, thông dụng hơn trong đời sống hàng ngày.
    • Bộ phim tên "Titanic" rất nổi tiếng. (Bộ phim tên "Titanic" rất nổi tiếng.)
  • Gọi là: dùng để chỉ tên gọi, nhưng thường mang tính chất miêu tả hoặc định nghĩa.
    • Loài hoa này gọi là hoa hồng. (Loài hoa này tên hoa hồng.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ trực tiếp liên quan đến "nhan đề ", nhưng có thể liên hệ với cụm từ "đặt nhan đề" (hành động đặt tên cho tác phẩm). - Tác giả đã đặt nhan đề cho cuốn sách rất sáng tạo. (Tác giả đã đặt tên cho cuốn sách rất sáng tạo.)